Các thông số kỹ thuật chi tiết về lõi cáp thép

Các thông số kỹ thuật chi tiết về lõi cáp thép

Bảng tra thông số cáp thép cẩu tiêu chuẩn, trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại cáp thép và cấu tạo của các loại cáp thép trên thị trường khác nhau như cáp chống xoắn, cáp mạ kẽm, cáp thép bọc nhựa, cáp lụa, cáp lõi đay, cáp lõi thép, cáp xoắn phải, cáp xoắn trái…vv. Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu cơ bản về thông số kỹ thuật cáp thép. 

Dưới đây là bảng tra cáp thép với các thông số như đường kính, lực kéo đứt, trọng lượng cho sản phẩm cáp thép do công ty Cáp Thép Vi Na cung cấp. Bảng tra thông số cáp giúp quý khách hàng hiểu hơn về sản phẩm mình cần mua.

Thong So Ki Thuat Cap Uni My

Các lõi của cáp sợi quấn đơn lớp thông thường là thép hoặc sợi, tuy nhiên có thể sử dụng các loại khác, chẳng hạn như compozit (ví dụ thép độn sợi hoặc thép độn polymer) hoặc polymer rắn.

Người đặt hàng phải quy định tất cả các yêu cầu về loại lõi riêng. Các lõi sợi dùng cho cáp quấn đơn lớp phải phù hợp với ISO 4345 và đối với cáp đường kính 8 mm hoặc lớn hơn phải quấn đúp khép kín (đó là sợi chỉ quấn vào sợi thép và sợi này lại quấn thành cáp).

Lõi sợi tự nhiên phải xử lý ngâm tẩm hoá chất để chống sự thối rữa, mục nát.
Lõi thép có thể là sợi riêng biệt trong cáp (IWRC) hoặc bện với sợi thép cáp (WSC).
Lõi thép của cáp quấn đơn lớp có đường kính lớn hơn 12 mm có dạng sợi riêng biệt (IWRC) nếu không có quy định nào khác

Ban Ve Cap Thep Chuan

Hình cấu trúc cáp thép Công ty Cáp Thép Vi Na

Các Ví Dụ Về Bảng Tra Cáp Thép Của Cáp 6xWS36+FC/IWRC – ChungWoo Hàn Quốc?

  1. Cấu Trúc Cáp Thép: 6xWS36+FC/IWRC.
  2. FC viết tắt của Fiber Core: Cáp Thép Lõi Bố.
  3. IWRC viết tắt của Steel Core: Là Cáp Thép Lõi Thép.
  4. Grade 1770 và Grade 1960 là các tiêu chuẩn option của Lựt Kéo Đứt Cáp Thép.
  5. MBF là lực đứt nhỏ nhất của cáp thép (Đơn vị KN, 10 KN ~ 1 Tấn).
  6. EN là tiêu chuẩn quốc tế của Cáp Thép mà hãng đạt được.
Bang Tra Cap Thep 6x36 Han Quoc
Bang Tra Cap Thep 6×36 Han Quoc

Quy định chung

Loi Cap Thep Chuan
cáp bện đơn
  • Tất cả các sợi thép trong một dây cáp phải được đặt theo cùng một hướng.
  • Ngoại trừ nối với cáp compac, lõi cáp được thiết kế (thép) hoặc được lựa chọn (sợi chỉ) sao cho trong dây cáp mới khi căng trong máy đánh tao vẫn còn khe hở giữa các mặt ngoài của các nhánh cáp.
    Sợi cáp hoàn chỉnh phải có các sợi xếp sắp đều đặn không có chỗ nào sợi bị bở ra, bó cáp bị siêu vẹo và các hiện tượng bất thường khác.
  • Khi không cuộn và không chịu tải sợi cáp không được lượn sóng.
    Đầu tận cùng của cáp phải vừa vặn để dễ lắp nối, khi cần thiết phải được che bọc để giữ cho đầu cáp nguyên vẹn và ngăn cản sự tẽ mối.

Sự chắp nối sợi thép cáp

  • Những sợi thép có đường kính lớn hơn 0,4 mm khi cần phải chắp nối thì sẽ hàn vảy cứng hoặc hàn vảy mềm.
  • Những sợi thép có đường kính nhỏ hơn hay bằng 0,4 mm khi cần chắp nối thì hàn vảy cứng, hàn vảy mềm, buộc xoắn hoặc các đầu dây gài lồng đơn giản vào nhau trong khi tạo dảnh cáp.
  • Nếu như nút nối xoắn hình thành trong quá trình chế tạo cáp, thì bất kỳ điểm lỗi nào tạo thành do nối xoắn dây cuối cùng phải được mài bỏ khi cáp chế tạo xong.

Bôi mỡ

  • Lượng mỡ và loại mỡ bôi phải phù hợp với công dụng của cáp.
  • Người đặt hàng cần nói rõ công dụng của cáp hoặc các yêu cầu riêng về bôi mỡ.

Sự tạo hình trước và sự tạo hình bổ sung

  • Dây cáp phải qua tạo hình trước và/hoặc tạo hình bổ sung trừ khi có sự trình bày khác của người đặt hàng.

CHÚ THÍCH: Một số cáp bện đôi song song và cáp chịu cuốn không có tạo hình trước hoặc là chỉ có tạo hình trước từng phần.

Cấu tạo cáp thép

Cấu tạo của cáp sẽ là hoặc một trong những lớp phủ theo nhóm sau hoặc cấu tạo của nó (bao gồm cả cáp có các dảnh compac và cáp compac (rèn) theo ấn định của nhà sản xuất.
6 × 7, 6 × 24FC, 6 × 37M, 6 × 19, 6 × 36, 8 × 19, 8 × 36, 6 × 25TS, 18 × 7, 34(M) × 7 và 35(W) × 7.

Khi khách hàng chỉ quy định loại cáp thì cấu tạo được cung cấp do nhà sản xuất quy định.
Khách hàng cần quy định cấu tạo hoặc loại cáp.

Cấp độ bền đối với hầu hết các loại cáp thông dụng, các cấp độ bền của cáp được cho trong Bảng C.1 đến Bảng C.14.
Các cáp có ñộ bền trung gian giữa các cấp, bao gồm cả những loại cáp cho trong ISO 10425, có thể được cung cấp theo thoả thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất liên quan đến tất cả các yêu cầu khác phải đặt.
CHÚ THÍCH: Không phải các loại cáp đều nhất thiết phải có cấp độ bền.

Thép sợi thành phẩm

  • Thép sợi thành phẩm phải là không mạ (mặt sáng), mạ kẽm chất lượng B hoặc mạ kẽm chất lượng A.
  • Thép sợi thành phẩm không mạ dạng dùng để bện cáp, sự thay thế thép sợi không mạ bằng thép sợi có mạ phải bị giới hạn ở những sợi phía trong, những sợi tâm, những sợi lấp đầy và những sợi lõi.
  • Thép sợi thành phẩm mạ kẽm dạng hoàn tất dùng để bện cáp, tất cả phải mạ kẽm, bao gồm tất cả các thép sợi lõi cáp.

Khi trong đặt hàng có nói rõ lớp mạ có thể bao gồm cả mạ hợp kim kẽm Zn 95/AL5.
4.2.8 Phương và kiểu bện cáp

Phương và kiểu bện cáp có thể là một trong các dạng sau:

  1. Xoắn phải kiểu xếp sợi thông thường (sZ)2);
  2. Xoắn trái kiểu xếp sợi thông thường (zS)3);
  3. Xoắn phải bước xoắn đều đặn (zZ)4);
  4. Xoắn trái bước xoắn đều đặn (sS)5);

4.3 Sự lựa chọn và phân loại
Sự lựa chọn và phân loại cáp phải phù hợp với hệ thống điều kiện của ISO 17893.

CÔNG TY TNHH  CÁP THÉP VI NA

  • Tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối cáp thép và thiết bị vật tư đi kèm lâu đời trên thị trường.
  • Có đầy đủ chứng từ xuất xứ hàng hóa, COCQ…
  • Đội ngũ tư vấn bán hàng chuyên nghiệp, chu đáo, thân thiện, nhiệt tình.
  • Cam kết chất lượng tốt nhất, phục vụ tốt nhất, đúng hàng đúng giá, uy tín, đảm bảo tối ưu quyền lợi của khách hàng.
  • Hỗ trợ giao hàng toàn quốc, nhanh chóng, xử lý linh hoạt để đáp ứng kịp thời nhu cầu khách hàng.
  • Với phương châm làm việc khó khăn của khách hàng cũng là khó khăn của chúng tôi và trên tinh thần hợp tác cùng nhau phát triển, Cáp Thép Vi Na tự tin sẽ mang đến trải nghiệm tuyệt vời và sự hài lòng từ phía khách hàng.

Làm thế nào để chọn được loại cáp thép phù hợp bảng tra thông số cáp thép tiêu chuẩn

Để chọn được cáp thép sao cho phù hợp với tải trọng vật cần nâng thì nhà sản xuất sẽ dựa vào chất lượng cáp thép và lực kéo đứt của mỗi loại cáp thép để tính toán và lựa chọn.

Trong catalogue của mỗi loại cáp thép được nhà sản xuất đều ghi rõ thông số cường độ cáp (mác thép) ví dụ 1450, 1550, 1770, 1950 N/mm2 đây chính là lực kéo đứt được tính trên đơn vị 1mm2. Vậy cáp có lực kéo đứt càng lớn thì độ chịu tải càng cao. Với mỗi kích thước cáp thì đều có lực kéo đứt tương đương.

Đường kính

Lực kéo đứt tối thiểu (KN)

danh nghĩa

1570Mpa

1770Mpa

1960Mpa

(mm)

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

8

33.2

35.7

37.3

40.3

41.4

44.7

10

51.8

55.8

58.4

63.1

64.7

69.8

12

74.6

80.4

84.1

90.7

93.1

100

14

101

109

114

123

127

137

16

132

143

149

161

166

179

18

167

181

189

204

210

226

20

207

233

233

252

259

279

22

250

270

282

304

313

338

24

298

321

336

362

373

402

26

350

377

394

425

437

472

28

406

438

457

494

507

547

30

466

503

525

567

582

638

32

530

572

598

645

662

715

34

598

646

675

728

747

807

36

671

724

756

816

838

904

38

748

807

483

909

934

1005

40

829

894

934

1000

1035

1115

42

914

985

1030

1110

1140

1230

44

1000

1080

1130

1210

1250

1350

46

1095

1180

1230

1330

1360

1470

48

1190

1280

1340

1450

1490

1610

50

1290

1390

1460

1570

1610

1740

52

1400

1510

1570

1700

1740

1880

54

1510

1620

1770

1830

1880

2030

56

1620

1750

1830

1970

2020

2180

58

1740

1880

1960

2110

2170

2340

60

1860

2010

2100

2260

2320

2510

62

1990

2140

2240

2421

2480

2680

64

2120

2280

2390

2580

2640

2860

 

Tham Khảo Các Dòng Cáp Thép Phổ Biến.
Cáp Thép Hàn Quốc 6xWS36+FC/IWWRC – Hiệu ChungWoo.

Cáp Thép Chống Xoán ChungWoo Hàn Quốc 35Wx7.

Sling Cáp Thép – Được Bấm Chì Bởi Cáp Thép Vi Na.

Cáp Thép Nhật Bản – Hiệu Tesac Shinko Wire.

Mọi thắc mắc xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH CÁP THÉP VI NA

❖Trụ Sở : 85 Đường số 1, KDC Nam Hùng Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TPHCM

❖Hotline : 0901 554 538

❖Email    : baogiacapthepvina@gmail.com

❖Website : vinacapthep.vn

5/5 (1 Review)
Content Protection by DMCA.com

One thought on “Các thông số kỹ thuật chi tiết về lõi cáp thép

  1. Pingback: Cách Tính Toán Chọn Cáp Thép Phù Hợp Cho Thang Máy, Cơ Cấu Nâng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!